TRANG CHỦ LIÊN HỆ SƠ ĐỒ WEB PHÔNG UNICODE TÌM KIẾM
Thứ Tư, 30/11/2022
Tổng quan về xã
Tin hoạt động-KHCN
Nông thôn mới
Họat động UBNDNông nghiệpDịch vụ
Nữ công gia chánh
Tin thời sự
Gương làm kinh tế giỏi
Tài liệu KHCN
Phim KH&CN
Văn bản pháp quy
WEBSITE CÁC XÃ
Trao đổi trực tuyến
longttkhcn
quangnv2k
WEBSITE KHÁC
HÌNH ẢNH
 

Mùa thu hoạch lúa

Chăm sóc cây ăn quả

Tập huấn giới thiệu trạm khoa học công nghệ

Hình tập huấn

Nông Thôn Mới

Tiếp Xúc Cử Tri

Lượt truy cập: 222003
  NÔNG THÔN MỚI

  ĐỀ ÁN CHO 8 ẤP - NÔNG THÔN MỚI
23/12/2013

 

Tình hình thực hiện Chương trình MTQG xây dựng

nông thôn mới âp………xã Hòa năm 2013

 

 

A. Căn cứ pháp lý:

- Nghị quyết 26/NQ-TW ngày 05 tháng 8 năm 2008 của Ban Chấp Hành Trung ương Khóa X về nông nghiệp, nông dân, nông thôn;

- Nghị quyết số 24/2008/NQ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ ban hành Chương trình hành động của thực hiện Nghị Quyết Hội nghị lần thứ 7 của Ban chấp hành Trung ương Khóa X về nông nghiệp, nông dân, nông thôn;

- Quyết định số 491/2009/QĐ- TTG ngày 16 tháng 4 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Bộ tiêu chí quốc gia nông thôn mới;

- Quyết định số 800/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành chương trình Mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới;

- Căn cứ Quyết định số 342/QĐ-TTg ngày 20 tháng 02 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ V/v sửa đổi 5 tiêu chí của Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới;

- Thông tư số 26/2011/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC ngày 13/4/2011 của Liên Bộ Nông nghiệp & PTNT.

- Thông tư số 28/TT-BTC ngày 24/4/2012 của Bộ Tài chính v/v quy định quản lý vốn đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách xã, phường, thị trấn.

- Chỉ thị số 10/CT-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2010 của UBND tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu V/v triển khai thực hiện chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu năm 2020.

- Quyết định số 01/QĐ/2011/QD-UBND ngày 24 tháng 1 năm 2011 của UBND tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu ban hành bộ tiên chí về nông thôn mới tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu;

 

B. Đánh giá thực trạng tự nhiên – Kinh tế - Xã hội của ấp:

1. Vị trí địa lý:

            Ấp..............nằm ở phía........................UBND xã Hoà Bình, và nằm ở phía Tây huyện Xuyên Mộc, các thị trấn phước Bữu khoảng 11 km. Ấp...............được chia thành...............tổ địa bàn dân cư.

            - Phía Đông giáp........................          

- Phía Tây giáp...........................

- Phía Nam giáp.........................          

- Phía Bắc giáp...........................         

2. Về tài nguyên, thiên nhiên:

            - Tổng diện tích đất tự nhiên ấp........................ ha, Trong đó:

            - Đất sản xuất cây lâu năm................................ha.

            - Đất sản xuất cây hàng năm.............................ha.

            - Tổng diện tích ao hồ.......................................ha.

            3. Nguồn nhân lực:

            Tổng số hộ: ........................hộ với........................khẩu, trong đó:

            - Nhân khẩu theo giới tính: Nam........................khẩu, Nữ........................khẩu.

            - Số hộ dân tộc có: ........................hộ với........................khẩu.

- Số khẩu tôn giáo: .....................công giáo, .....................phật tử, .....................cao đài,  ........................tin lành.

            - Số lao động trong độ tuổi: ......................../ ........................người.

 

C- Đánh giá thực trạng 19 tiêu chí theo bộ tiêu chí Quốc gia và Nông thôn mới  đầu năm 2013:

I. Quy hoạch

            Ấp đạt theo quy hoạch của xã.

II. Về Hạ tầng kinh tế - xã hội: gồm 8 tiêu chí, từ Tiêu chí số 2 đến Tiêu chí số 9.

1. Tiêu chí số 2 - Giao thông:

+ Đường giao thông trục xã, liên:........................km;

+ Đường trục thôn, liên thôn: có tổng chiều dài:…………..km; trong đó: đã được cứng hoá…………..km đạt…………..%, chưa đạt theo tiêu chí…………..km còn…………..% cần cứng hoá để đạt chuẩn theo cấp kỹ thuật của Bộ GTVT.

+ Đường ngõ, xóm sạch và không lầy lội vào mùa mưa: có tổng chiều dài:………..km; trong đó: đã được cứng hoá…………..km đạt…………..%, chưa đạt theo tiêu chí………..km còn…………..% cần cứng hoá để đạt chuẩn theo cấp kỹ thuật của Bộ GTVT.

+ Đường trục chính nội đồng được cứng hoá, xe cơ giới đi lại thuận tiện: có tổng chiều dài:………..km; trong đó: đã được cứng hoá…………..km đạt…………..%, chưa đạt theo tiêu chí………..km còn…………..% cần cứng hoá để đạt chuẩn theo cấp kỹ thuật của Bộ GTVT.

            ………………so với bộ tiêu chí NTM.

 

2. Tiêu chí số 3 - Thủy lợi:

            - Các công trình thuỷ lợi…………..km. Đã được cứng hoá…………..km đạt………..%, chưa đạt theo tiêu chí………..km còn…………..% ….…………..(Đánh giá đạt hay chưa đạt)

- Số kênh mương…………..km. Đã được cứng hoá…………..km đạt………..%, chưa đạt theo tiêu chí………..km còn…………..%.….………………………….(Đánh giá 85% đạt)

………………so với bộ tiêu chí NTM.

 

3. Tiêu chí số 4 - Điện:

- Ấp có…………..trạm biến áp với công suất…………..KVA, đảm bảo cho nhu cầu cung cấp điện tại địa phương.

- Số hộ sử dụng điện là…………../…………..hộ và đạt tỷ lệ …………..%.

- Tổng số km chưa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của ngành điện…………..km.

………………so với bộ tiêu chí NTM.

 

4. Tiêu chí số 5 - Trường học:

- Tổng số Trường Mầm Non:…………..trường. Trong đó: Có…………..trường đạt chuẩn theo qui định cơ sở vật chất, Trường…………………………………...……………… …………………………………………………………………………………………………đạt …………..% và ………….. trường chưa đạt chuẩn theo qui định cơ sở vật chất, Trường………………………………………………...…………………………………………………………………………………………………………………….. đạt …………..%.

- Tổng số Trường tiểu học:…………..trường. Trong đó: Có…………..trường đạt chuẩn theo qui định cơ sở vật chất, Trường…………………………………...……………… ……………………………………………………………………………………………………đạt …………..% và ………….. trường chưa đạt chuẩn theo qui định cơ sở vật chất, Trường………………………………………………...…………………………………………………………………………………………………………………….. đạt …………..%.

- Tổng số Trường THCS:…………..trường. Trong đó: Có…………..trường đạt chuẩn theo qui định cơ sở vật chất, Trường…………………………………...……………… …………………………………………………………………………………………………đạt …………..% và ………….. trường chưa đạt chuẩn theo qui định cơ sở vật chất, Trường………………………………………………...…………………………………………………………………………………………………………………….. đạt …………..%.

………………so với bộ tiêu chí NTM.

 

5. Tiêu chí số 6 - Cơ sở vật chất văn hoá:

Ấp …………..(có/chưa) tụ điểm sinh hoạt văn hóa đạt quy định của Bộ VH-TT-DL.

Ấp …………..(có/chưa) khu thể thao đạt quy định của Bộ VH-TT-DL.

………………so với bộ tiêu chí NTM.

 

6. Tiêu chí số 7 - Chợ nông thôn:

            Ấp có chợ hay không…………..

………………so với bộ tiêu chí NTM.

 

7. Tiêu chí số 8 - Bưu điện:

- …………..(có/không) điểm phục vụ bưu chính viễn thông.

- Tổng số điểm truy cập internet công cộng…………..điểm, tổ…………..

………………so với bộ tiêu chí NTM.

 

8. Tiêu chí số 9 - Nhà ở dân cư: (Liên hệ cô Yến –  MTTQ)

- Tổng số nhà đạt theo phương châm 3 cứng: nền cứng, tường cứng và mái cứng là…………../………….. căn đạt tỷ lệ…………..

- Tổng số lượng nhà tạm …………..căn đạt tỷ lệ…………..

………………so với bộ tiêu chí NTM.

III. Kinh tế và tổ chức sản xuất

9. Tiêu chí số 10 - Thu nhập: (Liên hệ CC Út –  thống kê)

Thu nhập bình quân đầu người đạt…………..…………..đồng/người/năm.

………………so với bộ tiêu chí NTM.

 

10. Tiêu chí số 11 - Hộ nghèo: (Liên hệ CB Tân –  giảm nghèo)

Tiêu chí chuẩn nghèo giai đoạn 2011-2015 thực hiện theo Chỉ thị 1752/CT-TTg, ngày 21/9/2010 của Thủ tướng Chính phủ, ở khu vực nông thôn, hộ nghèo là hộ có thu nhập bình quân đầu người từ 400.000đồng/tháng trở xuống.

- Tổng số hộ nghèo trên ấp là…………..hộ, đạt tỷ lệ…………..%.

………………so với bộ tiêu chí NTM.

 

11. Tiêu chí số 12 – Tỷ lệ lao động có việc làm thường xuyên: (Liên hệ CC Phong – TBXH)

- Tổng số người trong độ tuổi lao động đang có mặt tại địa phương ở ấp: …………../…………..người. Trong đó:

+ Lao động thuộc lĩnh vực Nông – Lâm – Ngư nghiệp có…………..người chiếm tỷ lệ …………..%.

+ Lao động thuộc lĩnh vực Thương mại – Dịch vụ có…………..người chiếm tỷ lệ …………..%.

+ Lao động thuộc lĩnh vực Công nghiệp – Tiểu thủ công nghiệp – Xây dựng có…………..người chiếm tỷ lệ …………..%.

- Trình độ chuyên môn: có…………..lao động qua đào tạo.

+ Sơ cấp có…………..người.

+ Trung cấp có…………..người.

+ Cao đẳng, đại học có…………..người.

+ Sau đại học có…………..người.

- Tổng số lao động có việc làm thường xuyên…………../…………..người, đạt…………..%.

………………so với bộ tiêu chí NTM.

 

12. Tiêu chí số 13 - Hình thức tổ chức sản xuất:

- Tổng số diện tích của ấp…………..ha. Trong đó:

+ Diện tích trồng cây lâu năm …………..ha. Gồm:…………..ha cây điều, …………..ha cây tiêu, …………..ha cây cao su, …………..ha cây tràm, …………..ha cây………….. , …………..ha các loại cây khác.

+ Diện tích trồng cây hàng năm.

- Tổng số trang trại của ấp ………….. với ………….. lao động.

- Trên ấp có ………….. tổ hợp tác, trồng cây…………………………(Cây gì?)

- Trên ấp có ………….. Hợp tác xã, Hợp tác xã…………..…………..(Tên HTX)

………………so với bộ tiêu chí NTM.

 

IV. Về văn hóa - xã hội - môi trường

13. Tiêu chí số 14 - Giáo dục:

- Mức độ phổ cập trung học cơ sở: địa phương đã hoàn thành phổ cập trung học cơ sở năm 2008. Vẫn được tiếp tục duy trì, năm 2013 đã được UBND huyện công nhận theo quyết định số 4639/QĐ-UBND ngày 12/12/2012 của UBND huyện Xuyên Mộc.

- Năm 2012 - 2013 đã hoàn thành thủ tục đề nghị công nhân phổ cập mầm non 5 tuổi : số trẻ ra lớp 5 tuổi …………../………….. cháu đạt …………..%.

- Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp THCS ……………..…..% (với …………../…………..hs). Số học sinh tiếp tục học PTTH và học nghề là ………..…..%  (với …………../…………..hs) – Theo số liệu của năm học 2012-2013.

………………so với bộ tiêu chí NTM.

 

14. Tiêu chí số 16 - Văn hóa:

Khảo sát, đánh giá kết quả các phong trào“Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa ở khu dân cư” và phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” ở ấp;

Ấp………..…..(đạt/chưa) chuẩn về “Ấp văn hoá”.

Số hộ đạt danh hiệu “Gia đình văn hoá” ………..….. hộ, đạt ………..….. % (với………..…../………..…..hộ).

………………so với bộ tiêu chí NTM.

 

15. Tiêu chí số 17 - Môi trường:

- Tỷ lệ hộ dân sử dụng nước hợp vệ sinh theo quy chuẩn Quốc gia đạt ………..…..% (với………..…../………..…..hộ).

- Có ………..…../………..….. hộ chăn nuôi hợp vệ sinh. Tỷ lệ ………..…..%.

- Tổng số hộ có hầm biogas ………..…../………..….. đạt………..…..%.

- Đã tổ chức thu gom rác và xử lý rác đúng nơi quy định. Tuy nhiên vẫn còn một số hộ chưa tham gia việc thu gom rác tập trung. Đạt………..…..% (với………..…./……….…..hộ).

- Số hộ tham gia thắp sang đường lô(tổ)………..…../….…..…..hộ đạt………..…..%. Với………..…..m.

- Tổng số cơ sở sản xuất kinh doanh trên ấp………..…..cơ sở, gồm:…………...………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………… (Ví dụ: Lò giết mổ, lò bún, các cơ sở bán đồ ăn, .v.v.) Các cơ sở đảm bảo về thực hiện tốt môi trường ……….../…….…..cơ sở đạt …………..…..%.

………………so với bộ tiêu chí NTM.

 

16. Tiêu chí số 19 - An ninh, trật tự xã hội:

Về công tác giữ gìn an ninh, trật tự xã hội trên địa bàn: về tổ chức và hiệu quả hoạt động ………..…..(tốt/không tốt).

………………so với bộ tiêu chí NTM.

 

D. Kết quả thực hiện trong 9 tháng và phương hướng thực hiện 3 tháng cuối năm 2013.

I. Công tác chỉ đạo điều hành ấp…….:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

(Hướng dẫn: Các cuộc họp về NTM ở ấp, Xã, Huyện, Tỉnh. Ban phát triển ấp đã chỉ đạo như thế nào về NTM cho các tổ địa bàn dân cư)

II. Công tác tuyên truyền vận động nhân dân:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

(Hướng dẫn: trong 9 tháng đã vận động nhân dân hiến được những loại cây gì để làm đường, nhân dân hiến được bao nhiêu mét đất để làm đường GTNT, bao nhiêu hộ thực hiện thắp sang đường lô(tổ) và các công trình phục vụ cho sinh hoạt, cũng như tăng thu nhập cho đời sống nhân dân,.v.v… kinh phí thực hiện các mục trên).

            III. Đánh giá tiến độ thực hiện 19 tiêu chí bộ tiêu chí Quốc gia và Nông thôn mới

            1. Tiêu chí số 2 - Giao thông:

+ Đường giao thông trục xã, liên:........................km;

+ Đường trục thôn, liên thôn: có tổng chiều dài:…………..km; trong đó: đã được cứng hoá…………..km đạt…………..%, chưa đạt theo tiêu chí…………..km còn…………..% cần cứng hoá để đạt chuẩn theo cấp kỹ thuật của Bộ GTVT.

+ Đường ngõ, xóm sạch và không lầy lội vào mùa mưa: có tổng chiều dài:………..km; trong đó: đã được cứng hoá…………..km đạt…………..%, chưa đạt theo tiêu chí………..km còn…………..% cần cứng hoá để đạt chuẩn theo cấp kỹ thuật của Bộ GTVT.

+ Đường trục chính nội đồng được cứng hoá, xe cơ giới đi lại thuận tiện: có tổng chiều dài:………..km; trong đó: đã được cứng hoá…………..km đạt…………..%, chưa đạt theo tiêu chí………..km còn…………..% cần cứng hoá để đạt chuẩn theo cấp kỹ thuật của Bộ GTVT.

            ………………so với bộ tiêu chí NTM.

 

2. Tiêu chí số 3 - Thủy lợi:

            - Các công trình thuỷ lợi…………..km. Đã được cứng hoá…………..km đạt………..%, chưa đạt theo tiêu chí………..km còn…………..% ….…………..(Đánh giá đạt hay chưa đạt)

………………so với bộ tiêu chí NTM.

 

3. Tiêu chí số 4 - Điện:

- Tổng số km chưa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của ngành điện…………..km. Đã thực hiện…………..km, đạt………..%, chưa đạt theo tiêu chí………..km còn….…..%.….…….

………………so với bộ tiêu chí NTM.

 

4. Tiêu chí số 6 - Cơ sở vật chất văn hoá:

Ấp …………..(có/chưa) tụ điểm sinh hoạt văn hóa đạt quy định của Bộ VH-TT-DL. Điểm sinh hoạt……………………………………………...……..(cần tư sữa gì hay không).

Ấp …………..(có/chưa) khu thể thao đạt quy định của Bộ VH-TT-DL. Khu thể thao ấp……………………………………….…………………...……..(cần tư sữa gì hay không).

………………so với bộ tiêu chí NTM.

 

5. Tiêu chí số 9 - Nhà ở dân cư: (Liên hệ cô Yến –  MTTQ)

- Tổng số nhà đạt theo phương châm 3 cứng: nền cứng, tường cứng và mái cứng là…………../………….. căn đạt tỷ lệ…………..

- Tổng số lượng nhà tạm …………..căn đạt tỷ lệ…………..

………………so với bộ tiêu chí NTM.

 

III. Kinh tế và tổ chức sản xuất

6. Tiêu chí số 10 - Thu nhập: (Liên hệ CC Út –  thống kê)

Thu nhập bình quân đầu người đạt…………..…………..đồng/người/năm.

………………so với bộ tiêu chí NTM.

 

7. Tiêu chí số 11 - Hộ nghèo: (Liên hệ CB Tân –  giảm nghèo)

Tiêu chí chuẩn nghèo giai đoạn 2011-2015 thực hiện theo Chỉ thị 1752/CT-TTg, ngày 21/9/2010 của Thủ tướng Chính phủ, ở khu vực nông thôn, hộ nghèo là hộ có thu nhập bình quân đầu người từ 400.000đồng/tháng trở xuống.

- Tổng số hộ nghèo trên ấp là…………..hộ, đạt tỷ lệ…………..%.

………………so với bộ tiêu chí NTM.

 

8. Tiêu chí số 12 – Tỷ lệ lao động có việc làm thường xuyên: (Liên hệ CC Phong – TBXH)

- Tổng số người trong độ tuổi lao động đang có mặt tại địa phương ở ấp: …………../…………..người. Trong đó:

+ Lao động thuộc lĩnh vực Nông – Lâm – Ngư nghiệp có…………..người chiếm tỷ lệ …………..%.

+ Lao động thuộc lĩnh vực Thương mại – Dịch vụ có…………..người chiếm tỷ lệ …………..%.

+ Lao động thuộc lĩnh vực Công nghiệp – Tiểu thủ công nghiệp – Xây dựng có…………..người chiếm tỷ lệ …………..%.

- Trình độ chuyên môn: có…………..lao động qua đào tạo.

+ Sơ cấp có…………..người.

+ Trung cấp có…………..người.

+ Cao đẳng, đại học có…………..người.

+ Sau đại học có…………..người.

- Tổng số lao động có việc làm thường xuyên…………../…………..người, đạt…………..%.

………………so với bộ tiêu chí NTM.

 

9. Tiêu chí số 13 - Hình thức tổ chức sản xuất:

            …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...

15. Tiêu chí số 17 - Môi trường:

- Tỷ lệ hộ dân sử dụng nước hợp vệ sinh theo quy chuẩn Quốc gia đạt ………..…..% (với………..…../………..…..hộ).

- Có ………..…../………..….. hộ chăn nuôi hợp vệ sinh. Tỷ lệ ………..…..%.

- Tổng số hộ có hầm biogas ………..…../………..….. đạt………..…..%.

- Đã tổ chức thu gom rác và xử lý rác đúng nơi quy định. Tuy nhiên vẫn còn một số hộ chưa tham gia việc thu gom rác tập trung. Đạt………..…..% (với………..…./……….…..hộ).

- Số hộ tham gia thắp sang đường lô(tổ)………..…../….…..…..hộ đạt………..…..%. Với………..…..m.

- Tổng số cơ sở sản xuất kinh doanh trên ấp………..…..cơ sở, gồm:…………...………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………… (Ví dụ: Lò giết mổ, lò bún, các cơ sở bán đồ ăn, .v.v.) Các cơ sở đảm bảo về thực hiện tốt môi trường ……….../…….…..cơ sở đạt …………..…..%.

………………so với bộ tiêu chí NTM.

 

Trên đây là báo cáo triển khai thực hiện chương trình MTQG xây dựng Nông thôn năm 2013 ấp …….. trên địa bàn xã Hòa Bình.

 

       Nơi nhận :                                                     BAN PHÁT TRIỂN NTM

     - BCĐ.NTM xã (b/c)                                                  TRƯỞNG BAN

     - Lưu:ấp./.

 

 

 

Trưởng ấp ……….

                                                                                                 

 

                     

                                                                                                                                                           

 

  ………………………………. …………………….……………………………………………

Minh Tuấn
|

  
Trang KHCN phục vụ nông thôn
Bản quyền thuộc Uỷ Ban Nhân Dân xã Hoà Bình, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Điện thoại: (84.064) 3 872 118 - Fax: (84.064) 3 872 118
Đơn vị thiết kế: Trung tâm Tin học và Thông tin KHCN Bà Rịa - Vũng Tàu