TRANG CHỦ LIÊN HỆ SƠ ĐỒ WEB PHÔNG UNICODE TÌM KIẾM
Thứ Năm, 1/12/2022
Tổng quan về xã
Tin hoạt động-KHCN
Nông thôn mới
Họat động UBNDNông nghiệpDịch vụ
Nữ công gia chánh
Tin thời sự
Gương làm kinh tế giỏi
Tài liệu KHCN
Phim KH&CN
Văn bản pháp quy
WEBSITE CÁC XÃ
Trao đổi trực tuyến
longttkhcn
quangnv2k
WEBSITE KHÁC
HÌNH ẢNH
 

Mùa thu hoạch lúa

Chăm sóc cây ăn quả

Tập huấn giới thiệu trạm khoa học công nghệ

Hình tập huấn

Nông Thôn Mới

Tiếp Xúc Cử Tri

Lượt truy cập: 222060
  NÔNG THÔN MỚI

  NGUỒN VỐN TỈNH GIAI ĐOẠN 2013-2016
15/03/2016
UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
XÃ HÒA BÌNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI
GIAI ĐOẠN 2011 - 2015 VÀ KẾ HOẠCH GIAI ĐOẠN 2016 - 2020

NGUỒN VỐN: NGÂN SÁCH TỈNH
ĐVT: Triệu đồng
S
T
T
CÁC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG NTM Quyết định phê duyệt GIAI ĐOẠN 2011-2015 GIAI ĐOẠN 2016-2020
                                         29.529   48.782
NĂM THỰC HIỆN    NĂM 2013   NĂM 2014   NĂM 2015   
I CÁC CÔNG TRÌNH THỰC HIỆN NĂM 2013                   9.690      
1 Đường giao thông nội đồng Suối 2 Số QĐ 1848 ngày 30/5/2013                 1.400      
2 Đường dọc kênh mương Suối 2 Số QĐ 1848 ngày 30/5/2013                 1.500      
3 Đường tổ 6 ấp 1 Số QĐ 1848 ngày 30/5/2013                    550      
4 Đường tổ 8 ấp 1 Số QĐ 1848 ngày 30/5/2013                    350      
5 Đường tổ 4 ấp 2 Số QĐ 1848 ngày 30/5/2013                    800      
6 Đường tổ 5 ấp 2 Số QĐ 1848 ngày 30/5/2013                    350      
7 Đường tổ 8, tổ 9 ấp 2 Số QĐ 1848 ngày 30/5/2013                    200      
8 Kênh mương Suối 2 Số QĐ 1848 ngày 30/5/2013                 1.200      
9 03 phai chắn Suối 2 Số QĐ 1848 ngày 30/5/2013                 1.200      
10 Đường điện trung thế Suối 2 Số QĐ 1848 ngày 30/5/2013                    720      
11 Đường điện hạ thế Suối 2 Số QĐ 1848 ngày 30/5/2013                 1.300      
12 Kinh phí Quy hoạch Số QĐ 1848 ngày 30/5/2013                    120      
II CÁC CÔNG TRÌNH THỰC HIỆN NĂM 2014     9.839    
1 Đường Tổ 9 Ấp 1 (Hùng Thuế) (Vào ruộng) Số QĐ 2321 ngày 19/5/2014   176    
2 Đường tổ 7 ấp 1 (2 tuyến; Ông Xê bà Bắc) Số QĐ 2321 ngày 19/5/2014   346    
3 Đường tổ 8 liên ấp 2-3 Số QĐ 2321 ngày 19/5/2014   110    
4 Đường Tổ 6 Ấp 2 (Vào rẩy) Số QĐ 2321 ngày 19/5/2014   285    
5 Đường Tổ 1 Ấp 2 (Tiến gạo) (2 tuyến) Số QĐ 2321 ngày 19/5/2014   625    
6 Đường Tổ 4 Ấp 3 (Ông Chứng) Số QĐ 2321 ngày 19/5/2014   220    
7 Đường Tổ 6 Ấp 3 (Hai Minh) (Vào rẩy) Số QĐ 2321 ngày 19/5/2014   111    
8 Đường Tổ 6 Ấp 3 (Bà Điểm) Số QĐ 2321 ngày 19/5/2014   219    
9 Đường cổng sau chợ Hòa Bình Số QĐ 2321 ngày 19/5/2014   221    
10 Đường Tổ 2 Ấp 4 Số QĐ 2321 ngày 19/5/2014   250    
11 Đường Tổ 10 Ấp 4 (đường số 2 - lò mổ gia súc tập trung của tuyến TL 328) (Vào rẩy) Số QĐ 2321 ngày 19/5/2014   1.121    
12 Đường liên Ấp 4-5 (Vào rẩy) Số QĐ 2321 ngày 19/5/2014   348    
13 Đường Tổ 3 Ấp 5 (Bà Nâu) (Vào rẩy) Số QĐ 2321 ngày 19/5/2014   383    
14 Đường Tổ 5 Ấp 5 (Bà Huệ) Số QĐ 2321 ngày 19/5/2014   220    
15 Đường Tổ 5+6 Ấp 5 (Ông Thành) Số QĐ 2321 ngày 19/5/2014   438    
16 Đường Tổ 7 Ấp 5 (02 tuyến) (Ông Nam, Tâm) Số QĐ 2321 ngày 19/5/2014   339    
17 Đường tổ 3 ấp 7 (Ông Quốc) Số QĐ 2321 ngày 19/5/2014   571    
18 Đường tổ 2,3,4 ấp 8 (Ông Tuấn, Bông) Số QĐ 2321 ngày 19/5/2014   588    
19 Đường tổ 3,4 ấp 8 (Ông Quàng) Số QĐ 2321 ngày 19/5/2014   219    
20 Đường tổ 7,8 ấp 8 (Ông Hải, Nhơn) Số QĐ 2321 ngày 19/5/2014   855    
21 Đường tổ 7,8,9,10 ấp 8 (Ông Gấm, Minh) Số QĐ 2321 ngày 19/5/2014   274    
22 Đường tổ 9,10 ấp 8 (Ông Huệ, Lễ) Số QĐ 2321 ngày 19/5/2014   150    
23 Làm mới cụm Loa Kèn ấp 7+8 Số QĐ 2321 ngày 19/5/2014   500    
24 Kinh phí Quy hoạch lại khu Trung tâm hành chính xã Số QĐ 2321 ngày 19/5/2014   300    
25 Trả nợ năm 2013 Số QĐ 2321 ngày 19/5/2014   970    
III CÁC CÔNG TRÌNH THỰC HIỆN NĂM 2015       10.000  
1 Đường trung - hạ thế và 01 trạm biến áp 01 pha 75KVA - 12,7 - 0,23 KV cấp điện cho khu vực tổ 08 ấp 4 QĐ1339 ngày 4/5/2015     1.200  
2 Đường trung- hạ thế và 01 trạm biến áp 01 pha 75KVA 12,7 - 0,23 KV cấp điện cho khu vực Láng Bè QĐ1339 ngày 4/5/2015     1.150  
3 Đường dâ trung - hạ thế và 02 trạm biến áp 01 pha 50KVA - 12,7 - 0,23 KV cấp điện cho khu vực tổ 01 và tổ 02 ấp 3 QĐ1339 ngày 4/5/2015     1.800  
4 Đường tổ 1 ấp 1 QĐ1339 ngày 4/5/2015     400  
5 Xây dựng đường trung hạ thế và trạm biến áp cấp điện cho khư vực tổ 2 ấp 1 QĐ1339 ngày 4/5/2015     1.700  
6 Xây dựng đường trung - hạ thế và trạm biến áp cấp điện cho khư vực 5 Tòng QĐ1339 ngày 4/5/2015     1.900  
7 Xây mới nhà sinh hoạt ấp 6, sửa chữa nâng cấp nhà sinh hoạt ấp 1 - ấp 3 - ấp 7 và đầu tư trang thiết bị 08 ấp QĐ1339 ngày 4/5/2015     1.850  
IV Dự án chuẩn bị đầu tư năm 2016 - 2020         48.782
1 Nhóm công trình giao thông         27.782
1,1 Đường tổ 1 ấp 8 (đất)         350
1,2 Đường tổ 9 ấp 2 (đất)         800
1,3 Đường tổ 9 ấp 2 (đất)         600
1,4 Đường tổ 1 ấp 7 (Đất)         350
1,5 Đường tổ 2 ấp 8 (đất)         280
1,6 Đường tổ 9-tổ 10 ấp 8 (đất)         550
1,7 Đường tổ 5 ấp 7 ( đất)         550
1,8 Đường tổ 4 ấp 7 ( đất)         550
1,9 Đường tổ 2 ấp 7 (đất)         325
1.10 Đường tổ 1- tổ 5 ấp 7 ( đất)         520
1,11 Đưởng tổ 1 - tổ 5 ấp 7 (đất)         900
1,12 Đường tổ 1 ấp 7 (Đất)         875
1,13 Đường tổ 3 ấp 1 ( phát triển dân cư mới)         600
1,14 Đường tổ 2 ấp 1( phát triển dân cư mới)         800
1,15 Đường tổ 2 liên ấp 2-3         400
1,16 Đường tổ 6 liên ấp 2-3         600
1,17 Đường tổ 1 ấp 4 ( Đường trung tâm xã )         600
1,18 Đường  liên ấp 5-8 (tổ 9)         900
1,19 Đường liên thôn tổ 1 - tổ 7 ấp 7          930
1.20 Đường liên thôn tổ 6 ấp 7         350
1,21 Đường số 7 liên ấp 4- 8 - 7         600
1,22 Đường  liên thôn tổ 2- tổ 9 ấp 8         930
1,23 Đường tổ 3 ấp 2( phát triển dân cư mới)         700
1,24 Đường tổ 8 ấp 4 ( Đường trung tâm xã )         400
1,25 Đường tổ 7 ấp 4 ( Đường trung tâm xã )         350
1,26 Đường liên ấp 5-8 ( tổ 10 ấp)         691
1,27 Đường tổ liên thôn 1+ tổ 10 ấp 8         950
1,28 Đường tổ liên thôn 2+ tổ 10 ấp 8          554
1,29 Đường tổ 1 ấp 1          400
1,3 Đường tổ 11 ấp 1         700
1,31 Đường tổ 7 ấp 2         600
1,32 Đường tổ 2+ tổ 3 ấp 3         700
1,33 Đường tổ 1 ấp 3         700
1,34 Đường tổ 5- tổ 9 ấp 7 (NC)         600
1,35 Đường tổ 6- tổ 8 ấp 7 (NC)         600
1,36 Đường tổ 4 ấp 1 (NC)         400
1,37 Đường tổ 3 ấp 1 (NC)         497
1,38 Đường tổ 7 ấp 1 (NC)         600
1,39 Đường tổ 10 ấp 2 ( nâng cấp)         900
1,4 Đường tổ 7 ấp 2 (NC)         600
1,41 Đường tổ 5- tổ 9 ấp 7 (NC)         870
1,42 Đường tổ 6- tổ 8 ấp 7 (NC)         870
1,43 Đường tổ 6- tổ 8 ấp 7 (NC)         540
1,44 Đường tổ 4 ấp 8 (NC)         500
1,45 Đường tổ 6- tổ 8 ấp 8 (NC)         700
2 Đầu tư nâng cấp 01 sân bóng đá (ấp 7)         1.500
3 Nâng cấp 03 khu thể thao 03 ấp (ấp 2+3+6)         500
4 Quy hoạch nghĩa trang         5.000
5 Phát triển sản xuất         14.000
Hòa Bình, Ngày 22 tháng 08 năm 2016
            Lập biễu                   CHỦ TỊCH
        Trần Minh Tuấn            Trần Văn Khánh
Minh Tuấn
|

  
Trang KHCN phục vụ nông thôn
Bản quyền thuộc Uỷ Ban Nhân Dân xã Hoà Bình, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Điện thoại: (84.064) 3 872 118 - Fax: (84.064) 3 872 118
Đơn vị thiết kế: Trung tâm Tin học và Thông tin KHCN Bà Rịa - Vũng Tàu