TRANG CHỦ LIÊN HỆ SƠ ĐỒ WEB PHÔNG UNICODE TÌM KIẾM
Chủ Nhật, 25/7/2021
Kinh tếĐiểm báo huyện
Tổng quan về xã
Tin hoạt động-KHCN
Hoạt động UBND xã
Tin tức trong tỉnh
Sản phẩmAn ninh- trật tự
Gương làm kinh tế giỏi
Tài liệu KHCN
Phim KH&CN
Văn bản pháp quy
dịch vụ- du lịch
WEBSITE CÁC XÃ
Trao đổi trực tuyến
longttkhcn
quangnv2k
WEBSITE KHÁC
HÌNH ẢNH
 

biển lọc an

tàu thuyền ra khơi

lộc an-bình minh lên

nạo vét cửa biển lộc an

văn nghệ

Lượt truy cập: 191106
  TIN TỨC TRONG TỈNH

  Ban hành 21 thiết kế mẫu tàu cá vỏ thép khai thác hải sản và tàu dịch vụ hậu cần
10/08/2017
Ngày 17/11/2014, Bộ NN&PTNT đã ban hành Quyết định số 4947/QĐ-BNN-TCTS về việc ban hành 21 thiết kế mẫu tàu cá vỏ thép khai thác hải sản và tàu dịch vụ hậu cần khai thác hải sản xa bờ, theo đó các mẫu thiết kế chi tiết như sau:     
  
A. Mẫu thiết kế (nghề) lưới rê
 
1. Vùng hoạt động: Vịnh Bắc Bộ
 
Ký hiệu thiết kế: LR-01-BNN
 
Thông số kỹ thuật: Chiều dài lớn nhất: 25,20 m; Chiều rộng: 6,50 m; Chiều cao mạn: 3,10 m; Mớn nước: 2,10 m; Máy chính: 650 CV;Số lượng thuyền viên: 10 người; Tốc độ tự do: 10 hl/h.
 
2. Vùng hoạt động miền Trung
 
Ký hiệu thiết kế: LR-02-BNN
 
Thông số kỹ thuật: Chiều dài lớn nhất: 24,00 m; Chiều rộng: 7,30 m; Chiều cao mạn: 3,10 m; Mớn nước: 2,35 m; Máy chính: 600 CV; Số lượng thuyền viên: 10 người;Tốc độ tự do: 10 hl/h.
 
3. Vùng hoạt động Đông Nam bộ
 
Ký hiệu thiết kế: LR-03-BNN
 
Thông số kỹ thuật: Chiều dài lớn nhất: 27,00 m; Chiều rộng: 6,50 m; Chiều cao mạn: 3,00 m; Mớn nước: 2,4 m; Máy chính: 600 CV; Số lượng thuyền viên: 10 người; Tốc độ tự do: 10 hl/h.
 
4. Vùng hoạt động Tây Nam bộ
 
Ký hiệu thiết kế: LR-04-BNN
 
Thông số kỹ thuật: Chiều dài lớn nhất: 27,00 m; Chiều rộng: 6,5 m; Chiều cao mạn: 2,7 m; Mớn nước: 2,1 m; Máy chính: 405 CV; Số lượng thuyền viên: 10 người; Tốc độ tự do: 9,5 hl/h.
 
B. Mẫu thiết kế (nghề) lưới mạn
 
1. Vùng hoạt động Vịnh Bắc Bộ
 
Ký hiệu thiết kế: VM-01-BNN
 
Thông số kỹ thuật: Chiều dài lớn nhất: 24 m; Chiều rộng: 6,00 m; Chiều cao mạn: 2,80 m; Mớn nước: 2,00 m; Máy chính: 600 CV; Số lượng thuyền viên: 12 người; Tốc độ tự do: 12 hl/h.
 
2. Vùng hoạt động miền Trung
 
Ký hiệu thiết kế: VM-02-BNN
 
Thông số kỹ thuật: Chiều dài lớn nhất: 25,00 m; Chiều rộng: 7,20 m; Chiều cao mạn: 3,15 m; Mớn nước: 2,30 m; Máy chính: 800 CV; Số lượng thuyền viên: 18 người; Tốc độ tự do: 11 hl/h
 
3. Vùng hoạt động Đông Nam bộ
 
Ký hiệu thiết kế: VM-03-BNN
 
Thông số kỹ thuật: Chiều dài lớn nhất: 27,00 m; Chiều rộng: 6,57 m; Chiều cao mạn: 3,0 m; Mớn nước: 2,4 m; Máy chính: 829 CV; Số lượng thuyền viên: 12 người; Tốc độ tự do: 11 hl/h.
 
4. Vùng hoạt động Tây Nam bộ
 
Ký hiệu thiết kế: VM-04-BNN
 
Thông số kỹ thuật: Chiều dài lớn nhất: 27,00 m; Chiều rộng: 6,57 m; Chiều cao mạn: 2,8 m; Mớn nước: 2,2 m; Máy chính: 600 CV; Số lượng thuyền viên: 12 người; Tốc độ tự do: 10 hl/h.
 
C. Mẫu thiết kế (nghề) lưới vây đuôi
 
1. Vùng hoạt động Đông Nam bộ
 
Ký hiệu thiết kế: VD-03-BNN
 
Thông số kỹ thuật: Chiều dài lớn nhất: 25,00 m; Chiều rộng: 7,00 m; Chiều cao mạn: 3,50 m; Mớn nước: 2,50 m; Máy chính: 800 CV; Số lượng thuyền viên: 15 người; Tốc độ tự do: 11 hl/h.
 
D. Mẫu thiết kế (nghề) lưới chụp
 
2. Vùng hoạt động Vịnh Bắc Bộ
 
Ký hiệu thiết kế: LC-01-BNN
 
Thông số kỹ thuật: Chiều dài lớn nhất: 30,80 m; Chiều rộng: 7,50 m; Chiều cao mạn: 3,90 m; Mớn nước: 2,70 m; Máy chính: 829 CV; Số lượng thuyền viên: 12 người;Tốc độ tự do: 10 hl/h.
 
3. Vùng hoạt động miền Trung
 
Ký hiệu thiết kế: LC-02-BNN
 
Thông số kỹ thuật: Chiều dài lớn nhất: 30,8 m; Chiều rộng: 7,50 m; Chiều cao mạn: 3,90 m; Mớn nước: 2,70 m; Máy chính: 829 CV; Số lượng thuyền viên: 12 người; Tốc độ tự do: 10 hl/h.
 
4. Vùng hoạt động Đông Nam bộ
 
Ký hiệu thiết kế: LC-03-BNN
 
Thông số kỹ thuật: Chiều dài lớn nhất: 26,00 m; Chiều rộng: 7,30 m; Chiều cao mạn: 3,30 m; Mớn nước: 2,35 m; Máy chính: 700 CV; Số lượng thuyền viên: 15 người; Tốc độ tự do: 11 hl/h.
 
5. Vùng hoạt động Tây Nam bộ
 
Ký hiệu thiết kế: LC-04-BNN
 
Thông số kỹ thuật: Chiều dài lớn nhất: 26,00 m; Chiều rộng: 7,30 m; Chiều cao mạn: 3,20 m; Mớn nước: 2,20 m; Máy chính: 700 CV; Số lượng thuyền viên: 15 người; Tốc độ tự do: 11,5 hl/h.
 
E. Mẫu thiết kế (nghề) câu
 
1. Vùng hoạt động Vịnh Bắc Bộ
 
Ký hiệu thiết kế: NC-01-BNN
 
Thông số kỹ thuật: Chiều dài lớn nhất: 24,00 m; Chiều rộng: 5,7 m; Chiều cao mạn: 2,8 m;Mớn nước: 1,9 m; Máy chính: 400 CV; Số lượng thuyền viên: 10 người; Tốc độ tự do: 10 hl/h.
 
2. Vùng hoạt động miền Trung
 
Ký hiệu hoạt động: NC-02-BNN
 
Thông số kỹ thuật: Chiều dài lớn nhất: 26,20 m; Chiều rộng: 6,00 m; Chiều cao mạn: 2,50 m; Mớn nước: 2,0 m; Máy chính: 450 CV; Số lượng thuyền viên: 18 người; Tốc độ tự do: 10 hl/h.
 
3. Vùng hoạt động Đông Nam bộ
 
Ký hiệu thiết kế: NC-03-BNN
 
Thông số kỹ thuật: Chiều dài lớn nhất: 26,00 m; Chiều rộng: 6,20 m; Chiều cao mạn: 3,00 m; Mớn nước: 2,00 m; Máy chính: 700 CV; Số lượng thuyền viên: 15 người; Tốc độ tự do: 12 hl/h.
 
4. Vùng hoạt động Tây Nam bộ
 
Ký hiệu thiết kế: NC-04-BNN
 
Thông số kỹ thuật: Chiều dài lớn nhất: 24,00 m; Chiều rộng: 5,60 m; Chiều cao mạn: 2,32 m; Mớn nước: 1,92 m; Máy chính: 405 CV; Số lượng thuyền viên: 12 người; Tốc độ tự do: 11 hl/h.
 
F. Dịch vụ hậu cần
 
1. Vùng hoạt động Vịnh Bắc Bộ
 
Ký hiệu thiết kế: DV-01-BNN
 
Thông số kỹ thuật: Chiều dài lớn nhất: 29,93 m; Chiều rộng: 7,00 m; Chiều cao mạn: 3,00 m; Mớn nước: 2,40 m; Máy chính: 500 CV; Số lượng thuyền viên: 9 người; Tốc độ tự do: 11 hl/h.
 
2. Vùng hoạt động miền Trung
 
Ký hiệu thiết kế: DV-02-BNN
 
Thông số kỹ thuật: Chiều dài lớn nhất: 28,00 m; Chiều rộng: 8,0 m; Chiều cao mạn: 3,15 m; Mớn nước: 2,85 m; Máy chính: 829 CV; Số lượng thuyền viên: 12 người; Tốc độ tự do: 12 hl/h.
 
3. Vùng hoạt động Đông Nam bộ
 
Ký hiệu thiết kế: DV-03-BNN
 
Thông số kỹ thuật: Chiều dài lớn nhất: 26,20 m; Chiều rộng: 6,0 m; Chiều cao mạn: 2,50 m; Mớn nước: 2,00 m; Máy chính: 405 CV; Số lượng thuyền viên: 10 người; Tốc độ tự do: 10 hl/h.
 
4. Khu vực hoạt động Tây Nam bộ
 
Ký hiệu thiết kế: DV-04-BNN
 
Thông số kỹ thuật: Chiều dài lớn nhất: 29,93 m; Chiều rộng: 7,35 m; Chiều cao mạn: 3,2 m; Mớn nước: 2,6 m; Máy chính: 600 CV; Số lượng thuyền viên: 9 người; Tốc độ tự do: 11 hl/h.
 
Trang thông tin điện tử sở nông nghiệp và PTNT
|

  
Trang KHCN phục vụ nông thôn
Bản quyền thuộc Uỷ Ban Nhân Dân xã Lộc An, huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Điện thoại: (84.064) 3 886 079 - Fax: (84.064) 3 886 079
Đơn vị thiết kế: Trung tâm Tin học và Thông tin KHCN Bà Rịa - Vũng Tàu