TRANG CHỦ LIÊN HỆ SƠ ĐỒ WEB PHÔNG UNICODE TÌM KIẾM
Thứ Ba, 3/8/2021
Tổng quan về phường
Tin hoạt động-KHCN
Sản phẩmHọat động UBND
Dịch vụ
Gương làm kinh tế giỏi
Tài liệu KHCN
Phim KH&CN
Văn bản pháp quy
WEBSITE CÁC XÃ
Trao đổi trực tuyến
longttkhcn
quangnv2k
WEBSITE KHÁC
HÌNH ẢNH
 

Lượt truy cập: 240560
  TÀI LIỆU KHCN

  Một số loài cây hoang dại đặc trưng
27/02/2012

1.Rau Lang Dại, MERREMIA STAPHYLINA (ROEM. ETSCHULT.) NHAN
Họ: Convolvulaceae
Bộ: Polemoniales
 


I, Đặc điểm của cây.

- Cây một năm, thân bò, chiều cao thân  1.5 m, đường kính tán 3 m, lá đơn, lá có hình Ovante, chiều dài phiến lá 6 cm, chiều rộng lá 5 cm, mép lá nhuyễn, có cuống 5.5 cm,   hoa đơn, hoa hình phểu, cao 1.6 cm, rộng 3, quả hạch, rễ bất định.
II, kiểu sống của cây.
- Cây sống trên cạn
III, công dụng và cách sử dụng.
- Cây dùng làm thức ăn
- Thường sử dụng để luộc hay nấu canh
 
2.Muồng ngủ,  CASSIA  TORA  L.

Họ: Caesalpiniaceae
Bộ: Fabales 

I, Đặc điểm của cây.
- Cây một năm, thân thảo, chiều cao thân  80 cm, đường kính tán 35 cm, lá kép lông chim, lá chét có hình đầu tù, chiều dài phiến lá 4 cm, chiều rộng lá 2 cm, mép lá nhuyễn, có cuống 0.3 cm,  mặt dưới lá có lông,  hoa đơn, hoa hình phểu, cao 1 cm, rộng 0.8 cm, quả nang, rễ cọc.
II, kiểu sống của cây.
- Cây sống trên cạn
III, công dụng và cách sử dụng.
- Cây dùng làm thức ăn
- Thường sử dụng để xào ăn.


3.Cỏ Xước, Cỏ Đĩ - ACHYRANTHES  ASPERA L.

Họ: Amaranthaceae
Bộ: Caryophyllales
 

I, Đặc điểm của cây.
- Cây một năm, thân thảo, chiều cao thân  80 cm, đường kính tán 40 cm, lá đơn, lá có hình elíp, chiều dài phiến lá 6 cm, chiều rộng lá 3 cm, mép lá nhuyễn, có cuống 1.2 cm, hai mặt lá có lông,  hoa gié, hoa hình ống, cao 0.5 cm, rộng 0.1 cm, rễ cọc.
II, kiểu sống của cây.
- Cây sống trên cạn
III, công dụng và cách sử dụng.
- Cây dùng làm thức ăn
- Thường sử dụng để xào ăn   

4.Cải Ma, Cải Trời  - BLUMEA  LACERA  (BURM.F) DC.

Họ: Asteraceae
Bộ: Asterales

, Đặc điểm của cây.
- Cây một năm năm, thân thảo, chiều cao thân  50 cm, đường kính tán 30 cm, lá đơn, lá có hình Ovante, chiều dài phiến lá 21 cm, chiều rộng lá 10 cm, mép lá có thuy, có cuống 3 cm, hai mặt lá có lông, hoa đầu, rễ chùm.
II, kiểu sống của cây.
-  Cây sống trên cạn,
III, công dụng và cách sử dụng.
-  Cây dùng làm thức ăn
-  Thường sử dụng để luộc hay xào  

5.Rau Đay Dại  - JCORCHORUS  ACUTANGULUS   LAMK.

Họ: Tiliaceae
Bộ: Malvales


I, Đặc điểm của cây.
- Cây một năm, thân thảo, chiều cao thân  70 cm, đường kính tán 30 cm, lá đơn, lá có hình elíp, chiều dài phiến lá 7 cm, chiều rộng lá 3 cm, mép lá có răng cưa, có cuống 2 cm, hoa kép, hoa hình ống, cao 2 cm, rộng 0.5 cm, quả hạch, rễ cọc.
II, kiểu sống của cây.
- Cây sống trên cạn
III, công dụng và cách sử dụng.
- Cây dùng làm thức ăn
- Thường sử dụng để nấu canh   

6.Dền Đất - JUSSIAEA  SUFFRUTICOSA L.

Họ: Onagraceae
Bộ: Myrtales

I, Đặc điểm của cây.
- Cây nhiều  năm, thân gỗ nhỏ, chiều cao thân  70 cm, đường kính tán 40 cm, lá đơn, lá có hình mũi ghe, chiều dài phiến lá 6 cm, chiều rộng lá 2 cm, mép lá nhuyễn, có cuống rất ngắn, hoa đơn, hoa hình phểu, cao 1 cm, rộng 0.7 cm, rễ cọc.
II, kiểu sống của cây.
- Cây sống trên cạn, dưới nước
III, Công dụng và cách sử dụng.
- Cây dùng làm thức ăn
- Thường sử dụng để luộc hay nấu canh   

TT khuyennong
|

  
Trang KHCN phục vụ nông thôn
Bản quyền thuộc Uỷ Ban Nhân Dân phường Kim Dinh, thị xã Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Điện thoại: (84.064) 3 820 632 - Fax: (84.064) 3 820 632
Đơn vị thiết kế: Trung tâm Tin học và Thông tin KHCN Bà Rịa - Vũng Tàu